01:15 EST Chủ nhật, 18/11/2018

Ảnh Radar

Ảnh mây vệ tinh

Trang nhất » Tin Tức » Dự báo thời tiết tháng

THÔNG BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THÁNG 11 NĂM 2018 CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI TỈNH ĐĂK NÔNG

Thứ năm - 01/11/2018 04:01
I. Tình hình khí tượng
   1. Tổng kết:
   Trong tháng 10 năm 2018 tỉnh Đăk Nông chịu ảnh hưởng của rìa phía Bắc rãnh áp thấp có trục qua Nam Bộ, kết hợp với rìa Nam áp cao lục địa tăng cường. Thời tiết phổ biến: Mây thay đổi, chiều tối và đêm có mưa, mưa rào vài nơi đến rải rác, có nơi có mưa vừa đến mưa to và dông, ngày nắng gián đoạn. Lượng mưa các khu vực phổ biến đạt thấp hơn, nhiệt độ không khí trung bình đạt cao hơn so với TBNNCTK.
   2. Dự báo:
Trong tháng 11 năm 2018 là tháng thuộc thời kỳ đầu mùa khô, thời tiết tỉnh Đăk Nông chủ yếu chịu ảnh hưởng của rìa Nam áp cao lạnh lục địa tăng cường; Với hoạt động của đới gió Đông Bắc có cường độ trung bình đến mạnh. Thời tiết các khu vực phổ biến: Thời kỳ đầu chiều tối có mưa vài nơi đến rải rác, ngày nắng gián đoạn; Thời kỳ giữa và cuối chiều tối và đêm có ngày có mưa rào nhẹ vài nơi, sáng sớm có sương mù rải rác, ngày nắng. Gió Đông đến Đông bắc cấp 2 cấp 3, có lúc mạnh cấp 4 cấp 5. Lượng mưa các khu vực thấp hơn so với TBNNCTK, tập trung vào thời kỳ đầu và giữa. Nhiệt độ không khí trung bình cao hơn so với TBNNCTK.
a.  Khu vực các huyện phía Bắc và Đông Bắc tỉnh (Cư Jút, Krông Nô):
   - Nhiệt độ không khí: Trung bình 23.0 – 25.00C; Cao nhất: 29.0 – 32.00C; Thấp nhất: 15.0 – 18.00C.
   - Lượng mưa: 30.0 – 50.0mm.
b. Khu vực các huyện Giữa tỉnh (Đăk Mil, Đăk Song):
   - Nhiệt độ không khí: Trung bình: 22.0 –24.00C; Cao nhất: 28.0 – 31.00C; Thấp nhất: 14.0 – 17.00C.
   - Lượng mưa: 40.0 – 70.0mm.
   c. Khu vực các huyện phía Nam tỉnh (Tuy Đức, Đăk Rlấp, Gia Nghĩa, Đăk Glong):           
   - Nhiệt độ không khí: Trung bình: 22.0 – 24.00C; Cao nhất: 29.0 – 32.00C; Thấp nhất: 14.0 – 17.00C.
   - Lượng mưa: 30.0 – 50.0mm.
          II. Tình hình thủy văn
          1. Tổng kết
          Mực nước trên các sông, suối trên địa bàn tỉnh Đăk Nông trong tháng 10 năm 2018: Trên sông Đăk Nông mực nước dao động theo xu thế giảm chậm với biên độ dao động từ 0.20 – 0.80 mét, có ngày mực nước ít biến đổi. Các sông EaKrông, Krông Nô mực nước dao động theo điều tiết của các hồ thủy điện với biên độ từ 1.30 – 1.60 mét.
          Mực nước trung bình tháng 10 năm 2018:
          - So với tháng trước (tháng 9/2018) ở mức thấp hơn từ 0.05 – 0.65 mét;
          - So với cùng kỳ năm trước (năm 2017) ở mức thấp hơn từ 0.15 – 0.65 mét; Riêng sông Krông Nô cao hơn đến 0.11 mét.
          - So với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ: Thấp hơn 0.40 mét trên sông Đăk Nông; Thấp hơn 2.68 mét trên sông Krông Nô; riêng sông Ea Krông cao hơn 0.05 mét.
          + Dòng chảy trung bình tháng ở mức xấp xỉ đến thấp hơn từ 40 - 67% so với TBNN.
          2. Dự báo
          Mực nước trên các sông suối ở Đăk Nông trong tháng 11 năm 2018 có dao động theo xu thế giảm với biên độ dao động từ 0.10 – 0.60 mét, có ngày mực nước ít biến đổi vào thời kỳ đầu và cuối; Riêng thời kỳ giữa, mực nước có dao động, với biên độ dao động từ 0.20 – 0.40 mét, có ngày ít biến đổi; Riêng sông EaKrông và Krông Nô dao động theo điều tiết của hồ thủy điện.
          Mực nước trung bình tháng 11 năm 2018:
          - So với mực nước trung bình tháng trước (tháng 10/2018) ở mức thấp hơn từ 0.10 – 0.75 mét.
          - So với mực nước trung bình cùng kỳ năm trước (năm 2017) ở mức thấp hơn từ 0.05 – 0.55 mét.
          - So với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ: Mực nước ở mức thấp hơn từ 0.10 – 0.90 mét.
          + Dòng chảy trung bình tháng ở mức thấp hơn từ 5 – 50% so với TBNN.
  
BẢNG SỐ LIỆU KHÍ TƯỢNG THÁNG 10 NĂM 2018
(Thống kê nhanh theo điện báo)
        Yếu tố
 
  Trạm
Nhiệt độ (0C) Mưa (mm) Độ ẩm (%) Nắng
Ttb Tx Tn Lượng Số ngày Trung
bình
Thấp nhất (Giờ)
Cầu 14 24.5 32.2 15.5 16.7 4 80 46 248.6
Đăk Nông 23.8 32.1 15.5 144.2 14 81 47 234.6
Đăk Mil 22.9 29.7 16.4 31.8 10 82 52 250.5
Đức Xuyên       68.7 4      
Đăk Mâm       42.4 6      
Đăk Drông       15.4 5      
Nâm N‘Jang       30.0 12      
Đăk Rmăng       59.4 14      
Quảng Sơn       29.4 9      
Quảng Khê       47.2 13      
Kiến Đức       190.0 6      
Đăk Ngo       229.0 14      
Đăk Bukso       76.4 13      
 
BẢNG SỐ LIỆU THỦY VĂN THÁNG 10 NĂM 2018
(Thống kê nhanh theo điện báo)
Trạm Sông Hmax (cm) Ngày Hmin (cm) Ngày Mực nước trung bình (cm) Lưu lượng trung bình (m3/s)
Thực đo So sánh TBNN Thực đo So sánh TBNN
Đăk Nông Đăk Nông 58850 01 58770 31 58802 < 41 18.5 < 41%
Cầu 14 EaKrông 30274 03 30140 15 30260 > 3 169 > 3%
Đức Xuyên Krông Nô 42622 30 42461 19 42597 < 268 225 < 67%
 
DỰ BÁO THỦY VĂN THÁNG 11 NĂM 2018
Trạm Sông Htb (cm) So sánh TBNN Qtb (m3/s) So sánh TBNN
Đăk Nông Đăk Nông 58750 < 30 6.00 < 53%
Cầu 14 EaKrông 30250 < 8 165 < 3%
Đức Xuyên Krông Nô 42520 < 88 130 < 48%
 

Tác giả bài viết: Nguyễn Ngọc Bình

Nguồn tin: Đài Khí tượng Thủy văn Tỉnh Đăk Nông

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 1638

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 37067

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 328273